Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
ná拿
zǒu走

Nghĩa tiếng Việt

mang đi

Âm Hán Việt

nã tẩu

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 手 (cái tay)

10 nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ vật ở phía sau và có thể kết hợp với bổ ngữ xu hướng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nã tẩu

Từng chữ

  • 拿nãcầm, lấy; bắt
  • 走tẩuđi, đi bộ; rời đi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 谁shuí thanh 2把bǎ thanh 3我wǒ thanh 3的de thanh 5书shū thanh 1拿ná thanh 2走zǒu thanh 3了le thanh 5?

    Ai đã lấy mất quyển sách của tôi?

  • 这zhè thanh 4些xiē thanh 1东dōng thanh 1西xi thanh 5你nǐ thanh 3都dōu thanh 1可kě thanh 3以yǐ thanh 3拿ná thanh 2走zǒu thanh 3。

    Những thứ này bạn đều có thể mang đi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.