Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
chí持
yǒu有

Nghĩa tiếng Việt

nắm giữ

Âm Hán Việt

trì hữu

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường đi kèm với các tân ngữ trừu tượng hoặc giấy tờ pháp lý như cổ phiếu, hộ chiếu, ý kiến

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trì hữu

Từng chữ

  • 持trìcầm, giữ, nắm
  • 有hữucó, sỡ hữu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1持chí thanh 2有yǒu thanh 3公gōng thanh 1司sī thanh 1的de thanh 5股gǔ thanh 3票piào thanh 4。

    Anh ấy nắm giữ cổ phiếu của công ty.

  • 持chí thanh 2有yǒu thanh 3护hù thanh 4照zhào thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2可kě thanh 3以yǐ thanh 3进jìn thanh 4入rù thanh 4。

    Người có hộ chiếu có thể vào.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.