Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chí持
xù续

Nghĩa tiếng Việt

tiếp tục, liên tục

Âm Hán Việt

trì tục

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ biểu thị trạng thái kéo dài không ngắt quãng, có thể đi kèm bổ ngữ thời lượng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trì tục

Từng chữ

  • 持trìcầm, giữ, nắm
  • 续tụctiếp tục, tiếp theo

Tầng từ vựng

Dùng cho hành động hoặc sự việc kéo dài liên tục. Khác với '继续' (tiếp tục): '持续' nhấn mạnh tính liên tục.

Câu ví dụ

  • 大dà thanh 4雨yǔ thanh 3将jiāng thanh 1持chí thanh 2续xù thanh 4两liǎng thanh 3天tiān thanh 1。

    Mưa lớn sẽ kéo dài hai ngày.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5希xī thanh 1望wàng thanh 4能néng thanh 2持chí thanh 2续xù thanh 4合hé thanh 2作zuò thanh 4。

    Chúng tôi hy vọng có thể tiếp tục hợp tác.

Kết hợp thường gặp

  • 持chí thanh 2续xù thanh 4发fā thanh 1展zhǎn thanh 3

    phát triển bền vững

  • 持chí thanh 2续xù thanh 4努nǔ thanh 3力lì thanh 4

    liên tục nỗ lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.