Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
guà挂
niàn念

Nghĩa tiếng Việt

nhớ thương, lo lắng và luôn canh cánh trong lòng về người hoặc việc đang vắng xa.

Âm Hán Việt

quải niệm

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bộ: 心 (lòng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ biểu thị sự nhớ nhung, lo lắng hướng về người thân, bạn bè ở xa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quải niệm

Từng chữ

  • 挂quảitreo lên
  • 念niệmmong mỏi, nhớ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

挂念 mang sắc thái lo âu nhẹ hơn 担心 nhưng thắm thiết hơn; thường dùng với người thân hoặc việc còn dang dở, không dùng cho vật vô tri.

Câu ví dụ

  • 妈妈一直挂念在外地工作的儿子。Māma yīzhí guàniàn zài wàidì gōngzuò de érzi. thanh 1

    Mẹ luôn canh cánh nhớ đứa con trai đang làm việc ở tỉnh xa.

  • 出门在外,最挂念的还是父母的健康。Chūmén zài wài, zuì guàniàn de háishì fùmǔ de jiànkāng. thanh 1

    Khi xa nhà, điều lo lắng nhất vẫn là sức khoẻ của cha mẹ.

  • 他对这件未完成的事始终挂念在心。Tā duì zhè jiàn wèi wánchéng de shì shǐzhōng guàniàn zài xīn. thanh 1

    Anh ấy luôn canh cánh trong lòng về việc còn bỏ dở đó.

  • 请放心,不必为我挂念。Qǐng fàngxīn, bùbì wèi wǒ guàniàn. thanh 3

    Xin hãy yên lòng, đừng lo lắng gì cho tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 放心挂念fàngxīn guàniàn thanh 4

    buông lòng lo

  • 深深挂念shēnshēn guàniàn thanh 1

    canh cánh sâu xa

  • 挂念家人guàniàn jiārén thanh 4

    nhớ thương gia đình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.