Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

guàlíng

Nghĩa tiếng Việt

chỉ số lẻ ngoài số chẵn (thường dùng cho tuổi tác hoặc số lượng)

Âm Hán Việt

quải linh

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bộ: 雨 (mưa)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này thường dùng để chỉ phần lẻ dư ra sau một con số tròn chục

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quải linh

Từng chữ

  • 挂quảitreo lên
  • 零linhkhông, số 0; lẻ, linh; vụn vặt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他看样子顶多四十挂零。Tā kànyàngzi dǐngduō sìshí guàlíng thanh 1

    Nhìn anh ta nhiều nhất cũng chỉ ngoài bốn mươi tuổi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.