Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zhǐ指
shì示

Nghĩa tiếng Việt

chỉ thị, hướng dẫn

Âm Hán Việt

chỉ thị

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bộ: 示 (tỏ rõ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ làm tân ngữ cho các động từ như thính tòng, tuân thủ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chỉ thị

Từng chữ

  • 指chỉngón tay; chỉ, trỏ
  • 示thịtỏ rõ; mách bảo

Tầng từ vựng

Là danh từ khi chỉ 'chỉ thị, mệnh lệnh'. Là động từ khi chỉ 'hướng dẫn, chỉ ra'ít dùng hơn).

Câu ví dụ

  • 请按照医生的指示吃药。Qǐng ànzhào yīshēng de zhǐshì chīyào. thanh 3

    Vui lòng uống thuốc theo chỉ định của bác sĩ.

  • 老师给了一个指示。Lǎoshī gěi le yīgè zhǐshì. thanh 3

    Thầy giáo đã đưa ra một chỉ thị.

  • 路标指示着方向。Lùbiāo zhǐshì zhe fāngxiàng. thanh 4

    Biển chỉ đường chỉ dẫn hướng đi.

Kết hợp thường gặp

  • 按àn thanh 4照zhào thanh 4指zhǐ thanh 3示shì thanh 4

    theo chỉ thị

  • 指zhǐ thanh 3示shì thanh 4灯dēng thanh 1

    đèn báo

  • 上shàng thanh 4级jí thanh 2指zhǐ thanh 3示shì thanh 4

    chỉ thị của cấp trên

  • 指zhǐ thanh 3示shì thanh 4精jīng thanh 1神shén thanh 2

    tinh thần chỉ thị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.