Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

dǎngjiànpái

Nghĩa tiếng Việt

lá chắn (nghĩa bóng: cái cớ để thoái thác)

Âm Hán Việt

đáng tiễn bài

3 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

15 nét

Bộ: 片 (miếng, tấm, mảnh)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ việc lấy ai đó hoặc cái gì đó làm bình phong

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đáng tiễn bài

Từng chữ

  • 挡đángkháng cự, chống lại; sắp xếp
  • 箭tiễntên (bắn cung)
  • 牌bàibiển, bảng; nhãn hiệu; quân bài, thẻ bài

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 别拿我做挡箭牌。Bié ná wǒ zuò dǎngjiànpái thanh 2

    Đừng lấy tôi làm lá chắn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.