Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
āi挨
jiā家
āi挨
hù户

Nghĩa tiếng Việt

từng nhà từng hộ; đi đến từng nhà

Âm Hán Việt

ai gia ai hộ

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

10 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

10 nét

Bộ: 戶 (cửa một cánh)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ hành động thực hiện lần lượt từng nhà

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

ai gia ai hộ

Từng chữ

  • 挨aisát, liền, kề; lần lượt, từng cái một; chạm vào, sờ vào; bị, chịu
  • 家gianhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty
  • 挨aisát, liền, kề; lần lượt, từng cái một; chạm vào, sờ vào; bị, chịu
  • 户hộcửa một cánh; nhà

Tầng từ vựng

Thành ngữ

挨家挨户 là thành ngữ mô tả việc đi đến từng nhà, thường用于调查、宣传、销售等. Cụm từ nhấn mạnh tính toàn diện, không bỏ sót.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1挨āi thanh 1家jiā thanh 1挨āi thanh 1户hù thanh 4地de thanh 5送sòng thanh 4报bào thanh 4纸zhǐ thanh 3

    Anh ấy chuyển báo từng nhà từng hộ

  • 志zhì thanh 4愿yuàn thanh 4者zhě thanh 3挨āi thanh 1家jiā thanh 1挨āi thanh 1户hù thanh 4宣xuān thanh 1传chuán thanh 2防fáng thanh 2疫yì thanh 4知zhī thanh 1识shi thanh 5

    Tình nguyện viên đi từng nhà tuyên truyền kiến thức phòng dịch

  • 挨āi thanh 1家jiā thanh 1挨āi thanh 1户hù thanh 4推tuī thanh 1销xiāo thanh 1

    Đi từng nhà để bán hàng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.