Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

luǒhǔxū

Nghĩa tiếng Việt

vuốt râu hùm; ẩn dụ việc mạo hiểm đụng chạm người quyền thế

Âm Hán Việt

loát hổ tu

3 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 手 (cái tay)

10 nét

Bộ: 虍 (vằn hổ)

8 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ hành động cực kỳ nguy hiểm, thách thức người có quyền lực

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

loát hổ tu

Từng chữ

  • 捋loátgỡ từng cái ra; vuốt ve
  • 虎hổcon hổ
  • 须tuphải, cần (必须); râu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.