Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
sǔn损
rén人
lì利
jǐ己

Nghĩa tiếng Việt

làm tổn hại người khác để lợi cho mình

Âm Hán Việt

tổn nhân lợi kỉ

4 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

10 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

7 nét

Bộ: 己 (mình)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Là thành ngữ thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ để phê phán hành vi ích kỷ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tổn nhân lợi kỉ

Từng chữ

  • 损tổntổn hại, làm hỏng; mất, tổn thất
  • 人nhânngười
  • 利lợilợi ích, công dụng; sắc, nhọn
  • 己kỉmình; chính mình; bản thân

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chê bai việc hại người để lợi mình. Dùng trong văn trang trọng hoặc khi miêu tả tính xấu. Hán-Việt 'tổn nhân lợi kỷ'.

Câu ví dụ

  • 损人利己的行为不可取Sǔnrénlìjǐ de xíngwéi bùkěqǔ thanh 3

    Hành vi làm hại người để lợi mình không nên làm

  • 他从不做损人利己的事Tā cóngbù zuò sǔnrénlìjǐ de shì thanh 1

    Anh không bao giờ làm hại người lợi mình

  • 损人利己的思想sǔnrénlìjǐ de sīxiǎng thanh 3

    tư duy hại người lợi mình

  • 反对损人利己fǎnduì sǔnrénlìjǐ thanh 3

    phản đối hại người lợi mình

Kết hợp thường gặp

  • 损人利己的事sǔnrénlìjǐ de shì thanh 3

    việc hại người lợi mình

  • 损人利己的人sǔnrénlìjǐ de rén thanh 3

    người hại người lợi mình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.