Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

sǔngōngféisī

Nghĩa tiếng Việt

làm hại lợi ích công để làm giàu cho cá nhân

Âm Hán Việt

tổn công phì tư

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

10 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bộ: 肉 (thịt)

8 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ chỉ hành vi tham nhũng, tư lợi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tổn công phì tư

Từng chữ

  • 损tổntổn hại, làm hỏng; mất, tổn thất
  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 肥phìbéo
  • 私tưriêng, việc riêng, của riêng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.