Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

tànběnsùyuán

Nghĩa tiếng Việt

truy tìm nguồn gốc, tìm về cội nguồn

Âm Hán Việt

thám bản tố nguyên

4 chữ42 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

5 nét

Bộ: 氵 (nước)

13 nét

Bộ: 氵 (nước)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để chỉ việc tìm hiểu tận gốc rễ vấn đề

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thám bản tố nguyên

Từng chữ

  • 探thámthăm
  • 本bảnquyển (lượng từ cho sách); gốc, căn bản; vốn có; bản thân
  • 溯tốngoi lên, bơi ngược dòng
  • 源nguyênnguồn (nước); nguồn gốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.