Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tàn探
cè测

Nghĩa tiếng Việt

thăm dò

Âm Hán Việt

thám trắc

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong lĩnh vực khoa học, địa chất để dò tìm tài nguyên hoặc thông tin

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thám trắc

Từng chữ

  • 探thámthăm
  • 测trắclường trước

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 科kē thanh 1学xué thanh 2家jiā thanh 1利lì thanh 4用yòng thanh 4仪yí thanh 2器qì thanh 4探tàn thanh 4测cè thanh 4海hǎi thanh 3底dǐ thanh 3的de thanh 5秘mì thanh 4密mì thanh 4。

    Các nhà khoa học sử dụng thiết bị để thăm dò bí mật dưới đáy biển.

  • 这zhè thanh 4艘sōu thanh 1飞fēi thanh 1船chuán thanh 2被bèi thanh 4派pài thanh 4去qù thanh 4探tàn thanh 4测cè thanh 4火huǒ thanh 3星xīng thanh 1的de thanh 5表biǎo thanh 3面miàn thanh 4。

    Con tàu vũ trụ này được cử đi thăm dò bề mặt sao Hỏa.

  • 矿kuàng thanh 4工gōng thanh 1们men thanh 5正zhèng thanh 4在zài thanh 4探tàn thanh 4测cè thanh 4地dì thanh 4下xià thanh 4是shì thanh 4否fǒu thanh 3有yǒu thanh 3石shí thanh 2油yóu thanh 2。

    Các công nhân mỏ đang thăm dò xem dưới lòng đất có dầu mỏ hay không.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.