Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiē接
dào到

Nghĩa tiếng Việt

nhận được

Âm Hán Việt

tiếp đáo

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ kết hợp bổ ngữ kết quả, thường mang tân ngữ là thư từ, điện thoại, thông báo

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiếp đáo

Từng chữ

  • 接tiếpđón, tiếp; nhận; nối; nghe (điện thoại)
  • 到đáođến nơi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3接jiē thanh 1到dào thanh 4电diàn thanh 4话huà thanh 4了le thanh 5

    Tôi đã nhận được cuộc gọi

  • 请qǐng thanh 3接jiē thanh 1到dào thanh 4客kè thanh 4人rén thanh 2

    Vui lòng tiếp đón khách

Kết hợp thường gặp

  • 接jiē thanh 1到dào thanh 4通tōng thanh 1知zhī thanh 1

    nhận được thông báo

  • 接jiē thanh 1到dào thanh 4客kè thanh 4人rén thanh 2

    tiếp đón khách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.