Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Là động từ kết hợp bổ ngữ kết quả, thường mang tân ngữ là thư từ, điện thoại, thông báo
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
tiếp đáo
Từng chữ
- 接tiếpđón, tiếp; nhận; nối; nghe (điện thoại)
- 到đáođến nơi
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我接到电话了
Tôi đã nhận được cuộc gọi
- 请接到客人
Vui lòng tiếp đón khách
Kết hợp thường gặp
- 接到通知
nhận được thông báo
- 接到客人
tiếp đón khách
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.