Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
jiē接
jìn近

Nghĩa tiếng Việt

tiếp cận, lại gần; gần bằng, sắp đến

Âm Hán Việt

tiếp cận

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ khoảng cách, con số hoặc mức độ gần đạt được

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tiếp cận

Từng chữ

  • 接tiếpđón, tiếp; nhận; nối; nghe (điện thoại)
  • 近cậngần, bên cạnh

Tầng từ vựng

接近 là động từ chỉ việc lại gần hoặc tiếp cận. Là từ ghép Hán-Việt 'tiếp cận'. Có thể dùng cho không gian (lại gần) hoặc thời gian (sắp đến).

Câu ví dụ

  • 不要接近危险区域。Bùyào jiējìn wēixiǎn qūyù. thanh 4

    Đừng lại gần vùng nguy hiểm.

  • 现xiàn thanh 4在zài thanh 4已yǐ thanh 3经jīng thanh 1接jiē thanh 1近jìn thanh 4十shí thanh 2二èr thanh 4点diǎn thanh 3了le thanh 5。

    Bây giờ đã gần mười hai giờ rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 接近目标jiējìn mùbiāo thanh 1

    tiếp cận mục tiêu

  • 非常接近fēicháng jiējìn thanh 1

    rất gần, rất sát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.