Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tuī推
xíng行

Nghĩa tiếng Việt

thực hiện

Âm Hán Việt

thôi hành

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bộ: 行 (đi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Từ này thường làm động từ mang tân ngữ là các chính sách, chế độ hoặc kế hoạch cần triển khai rộng rãi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thôi hành

Từng chữ

  • 推thôiđẩy; đấm; lựa chọn, chọn lọc; nhường cho; tìm tòi
  • 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3推tuī thanh 1行xíng thanh 2了le thanh 5新xīn thanh 1的de thanh 5政zhèng thanh 4策cè thanh 4。

    Chính phủ đã thực hiện chính sách mới.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5方fāng thanh 1法fǎ thanh 3已yǐ thanh 3经jīng thanh 1在zài thanh 4全quán thanh 2国guó thanh 2推tuī thanh 1行xíng thanh 2。

    Phương pháp này đã được áp dụng trên toàn quốc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.