Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tuī推
xiāo销

Nghĩa tiếng Việt

tiếp thị, chào hàng

Âm Hán Việt

thôi tiêu

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là danh từ chỉ sản phẩm hoặc dịch vụ cần bán

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thôi tiêu

Từng chữ

  • 推thôiđẩy; đấm; lựa chọn, chọn lọc; nhường cho; tìm tòi
  • 销tiêutan, nóng chảy; tiêu trừ; tiêu thụ, bán

Tầng từ vựng

Động từ chỉ hành động bán hàng (thường là chủ động tìm khách hàng). Có thể mang sắc thái tiêu cực (quấy rầy) hoặc tích cực (năng động kinh doanh).

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4商shāng thanh 1场chǎng thanh 3推tuī thanh 1销xiāo thanh 1新xīn thanh 1产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3。

    Anh ấy chào hàng sản phẩm mới ở trung tâm thương mại.

  • 我wǒ thanh 3不bù thanh 4喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5别bié thanh 2人rén thanh 2打dǎ thanh 3电diàn thanh 4话huà thanh 4推tuī thanh 1销xiāo thanh 1东dōng thanh 1西xi thanh 5。

    Tôi không thích người khác gọi điện chào hàng.

Kết hợp thường gặp

  • 推tuī thanh 1销xiāo thanh 1产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3

    chào bán sản phẩm

  • 电diàn thanh 4话huà thanh 4推tuī thanh 1销xiāo thanh 1

    bán hàng qua điện thoại

  • 推tuī thanh 1销xiāo thanh 1员yuán thanh 2

    nhân viên chào hàng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.