Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tân ngữ cho các động từ như áp dụng, thực hiện hoặc làm chủ ngữ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thố thi
Từng chữ
- 措thốthi thố ra; bãi bỏ; bắt tay vào làm, lo liệu
- 施thithực hiện, tiến hành
Tầng từ vựng
Thường dùng trong văn viết, báo chí, văn bản hành chính. Chỉ các hành động cụ thể được thực hiện để đạt mục tiêu hoặc giải quyết vấn đề."
Câu ví dụ
- 政府采取了严格的环保措施。
Chính phủ đã áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường nghiêm ngặt.
- 为了防止事故,必须做好安全措施。
Để phòng ngừa tai nạn, phải làm tốt các biện pháp an toàn.
- 这些应对措施取得了明显的效果。
Những biện pháp ứng phó này đã đạt được hiệu quả rõ rệt.
Kết hợp thường gặp
- 采取措施
áp dụng biện pháp
- 有效措施
biện pháp hiệu quả
- 预防措施
biện pháp phòng ngừa
- 紧急措施
biện pháp khẩn cấp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.