Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
chā插
jiàn件

Nghĩa tiếng Việt

plugin, tiện ích bổ sung

Âm Hán Việt

sáp kiện

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

12 nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

sáp kiện

Từng chữ

  • 插sápcắm vào; gài, giắt; cài, tra; len vào, chen vào, nhúng vào
  • 件kiệncái, chiếc (lượng từ cho việc, quần áo); văn kiện

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 浏liú thanh 2览lǎn thanh 3器qì thanh 4需xū thanh 1要yào thanh 4安ān thanh 1装zhuāng thanh 1一yī thanh 1个gè thanh 4插chā thanh 1件jiàn thanh 4。

    Trình duyệt cần cài thêm một tiện ích.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5插chā thanh 1件jiàn thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3帮bāng thanh 1你nǐ thanh 3翻fān thanh 1译yì thanh 4网wǎng thanh 3页yè thanh 4。

    Tiện ích này có thể giúp bạn dịch trang web.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.