Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
sáp tọa
Từng chữ
- 插sápcắm vào; gài, giắt; cài, tra; len vào, chen vào, nhúng vào
- 座tọachỗ ngồi
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 房间里有几个插座?
Trong phòng có mấy ổ cắm?
- 请把电脑插在插座上。
Hãy cắm máy tính vào ổ cắm.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.