Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
chā插
zuò座

Nghĩa tiếng Việt

ổ cắm điện

Âm Hán Việt

sáp tọa

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

12 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

sáp tọa

Từng chữ

  • 插sápcắm vào; gài, giắt; cài, tra; len vào, chen vào, nhúng vào
  • 座tọachỗ ngồi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 房fáng thanh 2间jiān thanh 1里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3几jǐ thanh 3个gè thanh 4插chā thanh 1座zuò thanh 4?

    Trong phòng có mấy ổ cắm?

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3电diàn thanh 4脑nǎo thanh 3插chā thanh 1在zài thanh 4插chā thanh 1座zuò thanh 4上shàng thanh 4。

    Hãy cắm máy tính vào ổ cắm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.