Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词

lǒutóugàiliǎn

Nghĩa tiếng Việt

nhắm thẳng vào đầu và mặt (thường chỉ hành động đánh hoặc ném)

Âm Hán Việt

lâu đầu cái kiểm

4 chữ39 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

12 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bộ: 皿 (cái mâm)

11 nét

Bộ: 肉 (thịt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Dùng để mô tả hành động tấn công trực diện vào vùng đầu mặt

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

lâu đầu cái kiểm

Từng chữ

  • 搂lâuôm
  • 头đầucái đầu
  • 盖cáiche, đậy, trùm lên
  • 脸kiểmmặt, khuôn mặt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.