Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
shè摄
rù入

Nghĩa tiếng Việt

hấp thụ, đưa vào, nạp vào

Âm Hán Việt

nhiếp nhập

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

13 nét

Bộ: 入 (vào trong)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

nhiếp nhập

Từng chữ

  • 摄nhiếpvén lên; bắt lấy; thu lại
  • 入nhậpvào trong

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 每měi thanh 3天tiān thanh 1要yào thanh 4控kòng thanh 4制zhì thanh 4盐yán thanh 2的de thanh 5摄shè thanh 4入rù thanh 4。

    Mỗi ngày phải kiểm soát lượng muối nạp vào.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1多duō thanh 1摄shè thanh 4入rù thanh 4一yī thanh 1些xiē thanh 1蛋dàn thanh 4白bái thanh 2质zhì thanh 4。

    Trẻ em nên hấp thụ nhiều protein hơn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.