Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
nhiếp nhập
Từng chữ
- 摄nhiếpvén lên; bắt lấy; thu lại
- 入nhậpvào trong
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 每天要控制盐的摄入。
Mỗi ngày phải kiểm soát lượng muối nạp vào.
- 孩子应该多摄入一些蛋白质。
Trẻ em nên hấp thụ nhiều protein hơn.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.