Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bō播
zhòng种

Nghĩa tiếng Việt

gieo hạt

Âm Hán Việt

bá chúng

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

15 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, khi muốn mang tân ngữ khác thì phải tách ra hoặc dùng cấu trúc giới từ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bá chúng

Từng chữ

  • 播bágieo ra, vung ra; làm lan rộng; trốn; đuổi
  • 种chúngloại, giống; hạt giống (zhǒng); trồng (zhòng)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 春chūn thanh 1天tiān thanh 1是shì thanh 4播bō thanh 1种zhòng thanh 4的de thanh 5季jì thanh 4节jié thanh 2。

    Mùa xuân là mùa gieo hạt.

  • 农nóng thanh 2民mín thanh 2正zhèng thanh 4在zài thanh 4地dì thanh 4里lǐ thanh 3播bō thanh 1种zhòng thanh 4。

    Nông dân đang gieo hạt ngoài ruộng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.