Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

cuōkǒuhū

Nghĩa tiếng Việt

âm tròn môi (ngôn ngữ học)

Âm Hán Việt

toát khẩu hô

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

15 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

3 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thuật ngữ ngữ âm học tiếng Trung

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

toát khẩu hô

Từng chữ

  • 撮toátdúm (đơn vị đo, bằng 256 hạt thóc); rút lại; tụ họp
  • 口khẩumiệng, mồm; cửa, lối; lượng từ cho người trong gia đình
  • 呼hôgọi to

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.