Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cāo操
chǎng场

Nghĩa tiếng Việt

sân thể thao, sân vận động, sân chơi

Âm Hán Việt

thao trường

2 chữ22 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ địa điểm, thường đi kèm với các giới từ chỉ nơi chốn như ở hoặc đến

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thao trường

Từng chữ

  • 操thaocầm, nắm; giữ gìn; nói; tập
  • 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ sân bãi dùng cho hoạt động thể thao, tập luyện. Trong trường học thường gọi là操场. Có thể dùng với giới từ 在 + 上.

Câu ví dụ

  • 学生们在操场上踢足球。Xuéshēngmen zài cāochǎng shàng tī zúqiú. thanh 2

    Học sinh đang chơi bóng đá trên sân thể thao.

  • 早上六点,操场上已经有很多人在锻炼了。Zǎoshang liù diǎn, cāochǎng shàng yǐjīng yǒu hěnduō rén zài duànliàn le. thanh 3

    Sáu giờ sáng, sân thể thao đã có rất nhiều người đang tập thể dục.

Kết hợp thường gặp

  • 操场跑步cāochǎng pǎobù thanh 1

    chạy bộ trên sân thể thao

  • 大操场dà cāochǎng thanh 4

    sân thể thao lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.