Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

pānlóngfùfèng

Nghĩa tiếng Việt

bám víu người quyền quý để tiến thân

Âm Hán Việt

phàn long phụ phượng

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 手 (cái tay)

19 nét

Bộ: 龙 (con rồng)

5 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

7 nét

Bộ: 几 (mấy, vài (jǐ))

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự dựa dẫm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phàn long phụ phượng

Từng chữ

  • 攀phànleo, trèo; vịn, bám; kết thân với người có địa vị (高攀)
  • 龙longcon rồng
  • 附phụkèm theo, gắn; dựa vào; gần (附近)
  • 凤phượngchim phượng hoàng (con đực)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.