Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

zhīlí

Nghĩa tiếng Việt

phân tán, rời rạc, không mạch lạc

Âm Hán Việt

chi li

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 支 (cấp cho, chi cấp)

4 nét

Bộ: 禸 (vết chân thú)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để mô tả văn chương lủng củng hoặc tình trạng tan rã

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chi li

Từng chữ

  • 支chicấp cho, chi cấp
  • 离licách, rời xa; chia lìa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这篇文章写得支离破碎,很难读懂。zhè piān wénzhāng xiě de zhīlípòsuì, hěn nán dú dǒng thanh 4

    Bài văn này viết rất rời rạc, rất khó đọc hiểu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.