Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
gǎi改
zhuāng装

Nghĩa tiếng Việt

cải tạo, nâng cấp, độ lại (xe cộ, máy móc, trang phục); thay đổi thiết kế hoặc cấu trúc ban đầu

Âm Hán Việt

cải trang

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

7 nét

Bộ: 衣 (áo, quần áo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ chỉ thiết bị được nâng cấp hoặc chỉ việc thay đổi diện mạo

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cải trang

Từng chữ

  • 改cảisửa đổi, thay đổi
  • 装tranggiả vờ, đóng giả; trang phục; lắp đặt; đựng, chứa; trang điểm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

改装 thường dùng cho xe cộ (改装车 rất phổ biến trong văn hóa độ xe), nhà cửa, máy móc; nghĩa phổ biến là 'cải tạo, nâng cấp', không chỉ 'thay đổi trang phục'.

Câu ví dụ

  • 他把旧车改装成了赛车Tā bǎ jiù chē gǎizhuāng chéng le sàichē thanh 1

    Anh ấy đã độ chiếc xe cũ thành xe đua

  • 这家公司专门改装汽车Zhè jiā gōngsī zhuānmén gǎizhuāng qìchē thanh 4

    Công ty này chuyên độ xe ô tô

  • 他们改装了仓库,变成了一个咖啡馆Tāmen gǎizhuāng le cāngkù, biàn chéng le yī gè kāfēiguǎn thanh 1

    Họ đã cải tạo kho hàng thành một quán cà phê

  • 这件衣服经过改装更合身了Zhè jiàn yīfu jīngguò gǎizhuāng gèng héshēn le thanh 4

    Bộ quần áo này sau khi sửa lại vừa vặn hơn

Kết hợp thường gặp

  • 改装车gǎizhuāng chē thanh 3

    xe độ, xe cải tạo

  • 改装工程gǎizhuāng gōngchéng thanh 3

    công trình cải tạo

  • 非法改装fēifǎ gǎizhuāng thanh 1

    cải tạo trái phép

  • 改装费用gǎizhuāng fèiyòng thanh 3

    chi phí cải tạo/độ xe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.