Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fàng放
dà大

Nghĩa tiếng Việt

phóng to

Âm Hán Việt

phóng đại

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các danh từ như hình ảnh, âm thanh, tín hiệu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phóng đại

Từng chữ

  • 放phóngđặt, để; thả; cho nghỉ; nở (hoa)
  • 大đạito, lớn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3这zhè thanh 4张zhāng thanh 1照zhào thanh 4片piàn thanh 4放fàng thanh 4大dà thanh 4一yī thanh 1点diǎn thanh 3。

    Hãy phóng to bức ảnh này một chút.

  • 不bù thanh 4要yào thanh 4把bǎ thanh 3小xiǎo thanh 3问wèn thanh 4题tí thanh 2放fàng thanh 4大dà thanh 4。

    Đừng làm to chuyện nhỏ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.