Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

fàngshèxìng wūrǎn

Nghĩa tiếng Việt

ô nhiễm phóng xạ

Âm Hán Việt

phóng xạ tính ô nhiễm

5 chữ41 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

8 nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

10 nét

Bộ: 忄 (lòng)

8 nét

Bộ: 氵 (nước)

6 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong lĩnh vực môi trường để chỉ sự nhiễm độc do chất phóng xạ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phóng xạ tính ô nhiễm

Từng chữ

  • 放phóngđặt, để; thả; cho nghỉ; nở (hoa)
  • 射xạbắn tên, bắn nỏ; tìm kiếm; soi sáng
  • 性tínhtính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sống
  • 污ôbẩn thỉu
  • 染nhiễmnhiễm, mắc, lây; nhuộm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.