Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

fàngshè liáofǎ

Nghĩa tiếng Việt

xạ trị

Âm Hán Việt

phóng xạ liệu pháp

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

8 nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

10 nét

Bộ: 疒 (bệnh tật)

7 nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong y học để chỉ phương pháp điều trị bằng tia bức xạ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phóng xạ liệu pháp

Từng chữ

  • 放phóngđặt, để; thả; cho nghỉ; nở (hoa)
  • 射xạbắn tên, bắn nỏ; tìm kiếm; soi sáng
  • 疗liệuchữa bệnh, điều trị
  • 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.