Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
fàng放
zòng纵

Nghĩa tiếng Việt

thỏa sức, buông thả, không kiềm chế

Âm Hán Việt

phóng túng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

8 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc làm tính từ miêu tả hành vi thiếu kiểm soát

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phóng túng

Từng chữ

  • 放phóngđặt, để; thả; cho nghỉ; nở (hoa)
  • 纵túngthả ra, phóng ra; tung lên; tha hồ, thoả sức, nuông chiều; dọc, chiều dọc

Tầng từ vựng

Buông thả hoặc không kiềm chế.

Câu ví dụ

  • 不要放纵自己。Bùyào fàngzòng zìjǐ. thanh 4

    Đừng buông thả bản thân.

Kết hợp thường gặp

  • 放fàng thanh 4纵zòng thanh 4欲yù thanh 4望wàng thanh 4

    buông thả dục vọng

  • 放fàng thanh 4纵zòng thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3

    buông thả bản thân

  • 过guò thanh 4于yú thanh 2放fàng thanh 4纵zòng thanh 4

    quá buông thả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.