Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiào效
lǜ率

Nghĩa tiếng Việt

hiệu suất, hiệu quả

Âm Hán Việt

hiệu luật

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ kết hợp với các tính từ như cao, thấp hoặc động từ nâng cao

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hiệu luật

Từng chữ

  • 效hiệubắt chước; ví với; công hiệu
  • 率luậttỉ lệ (lǜ); dẫn dắt; thẳng thắn (shuài)

Tầng từ vựng

Tỷ lệ giữa kết quả và thời gian/công sức. Khái niệm quan trọng trong môi trường công sở, sản xuất.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1工gōng thanh 1作zuò thanh 4效xiào thanh 4率lǜ thanh 4很hěn thanh 3高gāo thanh 1。

    Anh ấy làm việc với hiệu suất rất cao.

  • 用yòng thanh 4电diàn thanh 4脑nǎo thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3提tí thanh 2高gāo thanh 1效xiào thanh 4率lǜ thanh 4。

    Dùng máy tính có thể nâng cao hiệu quả.

Kết hợp thường gặp

  • 提tí thanh 2高gāo thanh 1效xiào thanh 4率lǜ thanh 4

    nâng cao hiệu suất

  • 工gōng thanh 1作zuò thanh 4效xiào thanh 4率lǜ thanh 4

    hiệu suất công việc

  • 生shēng thanh 1产chǎn thanh 3效xiào thanh 4率lǜ thanh 4

    năng suất sản xuất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.