Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dí敌
rén人

Nghĩa tiếng Việt

kẻ thù, kẻ địch

Âm Hán Việt

địch nhân

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 舌 (cái lưỡi)

10 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ người, có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

địch nhân

Từng chữ

  • 敌địchkẻ thù, giặc; ngang nhau; chống cự
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

敌人 nghĩa là kẻ thù, kẻ địch. Hán-Việt 'địch' là kẻ chống đánh nhau; 'nhân' là người. Người chống đánh nhau là địch nhân, kẻ thù.

Câu ví dụ

  • 他打败了敌人。Tā dǎbài le dírén. thanh 1

    Anh ấy đánh bại kẻ thù.

  • 我们要了解敌人。Wǒmen yào liǎojiě dírén. thanh 3

    Chúng ta cần hiểu về kẻ thù.

  • 最大的敌人是自己。Zuì dà de dírén shì zìjǐ. thanh 4

    Kẻ thù lớn nhất là chính mình.

Kết hợp thường gặp

  • 战zhàn thanh 4胜shèng thanh 4敌dí thanh 2人rén thanh 2

    chiến thắng kẻ thù

  • 消xiāo thanh 1灭miè thanh 4敌dí thanh 2人rén thanh 2

    tiêu diệt kẻ thù

  • 敌dí thanh 2人rén thanh 2部bù thanh 4队duì thanh 4

    quân địch

  • 潜qián thanh 2在zài thanh 4敌dí thanh 2人rén thanh 2

    kẻ thù tiềm tàng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.