Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiào教
xué学
lóu楼

Nghĩa tiếng Việt

tòa nhà giảng đường

Âm Hán Việt

giáo học lâu

3 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

11 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

8 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ ghép chỉ công trình xây dựng trong trường học, thường đi với lượng từ 栋 hoặc 座

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giáo học lâu

Từng chữ

  • 教giáodạy (jiāo); giáo dục, tôn giáo (jiào)
  • 学họchọc hành
  • 楼lâutoà nhà, lầu; tầng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ chỉ tòa nhà dùng cho việc giảng dạy. '教学' là giảng dạy, '楼' là tòa nhà.

Câu ví dụ

  • 教学楼在左边。Jiàoxuélóu zài zuǒbian. thanh 4

    Tòa nhà giảng đường ở bên trái.

  • 我们去教学楼上课。Wǒmen qù jiàoxuélóu shàngkè. thanh 3

    Chúng ta đến giảng đường học.

  • 这栋教学楼很高。Zhè dòng jiàoxuélóu hěn gāo. thanh 4

    Tòa nhà giảng đường này rất cao.

Kết hợp thường gặp

  • 教jiào thanh 4学xué thanh 2楼lóu thanh 2里lǐ thanh 3

    trong tòa nhà giảng đường

  • 新xīn thanh 1教jiào thanh 4学xué thanh 2楼lóu thanh 2

    tòa giảng đường mới

  • 教jiào thanh 4学xué thanh 2楼lóu thanh 2前qián thanh 2

    trước tòa giảng đường

  • 去qù thanh 4教jiào thanh 4学xué thanh 2楼lóu thanh 2

    đến tòa giảng đường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.