Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

jiàotiáozhǔyì

Nghĩa tiếng Việt

chủ nghĩa giáo điều

Âm Hán Việt

giáo điều chủ nghĩa

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

11 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

5 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ tư tưởng áp dụng máy móc các nguyên tắc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giáo điều chủ nghĩa

Từng chữ

  • 教giáodạy (jiāo); giáo dục, tôn giáo (jiào)
  • 条điềulượng từ cho vật dài (con cá, con đường); điều, khoản; sợi, dải
  • 主chủchủ, người đứng đầu; chủ yếu; chủ trương
  • 义nghĩanghĩa khí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.