Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thành ngữ dùng để khen ngợi tinh thần dũng cảm, dám làm những việc người khác chưa làm
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
cảm vi nhân tiên
Từng chữ
- 敢cảmgan dạ, dám, bạo dạn
- 为vivì, cho (wèi); làm, là, trở thành (wéi)
- 人nhânngười
- 先tiêntrước
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我们要有敢为人先的创新精神。
Chúng ta cần có tinh thần đổi mới dám làm người đi trước
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.