Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Trợ động từ能愿动词Động từ动词
gǎn敢
yú于

Nghĩa tiếng Việt

dám

Âm Hán Việt

cảm vu

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

11 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Trợ động từ能愿动词Động từ动词

Thường đứng trước động từ khác để biểu thị sự dũng cảm, dám làm việc gì đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Trợ động từ 能愿动词

    Đứng trước động từ chính để nêu khả năng, ý muốn hoặc sự cho phép: 会, 能, 可以, 想, 要. Phủ định đặt 不 trước chính nó: 不能去.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cảm vu

Từng chữ

  • 敢cảmgan dạ, dám, bạo dạn
  • 于vuở, tại; so với; đối với

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4敢gǎn thanh 3于yú thanh 2说shuō thanh 1真zhēn thanh 1话huà thanh 4。

    Chúng ta phải dám nói thật.

  • 他tā thanh 1敢gǎn thanh 3于yú thanh 2面miàn thanh 4对duì thanh 4困kùn thanh 4难nan thanh 5。

    Anh ấy dám đối mặt với khó khăn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.