Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wén文
jiàn件

Nghĩa tiếng Việt

tài liệu, văn kiện, văn bản

Âm Hán Việt

văn kiện

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như soạn thảo, ký duyệt, lưu trữ hoặc gửi đi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

văn kiện

Từng chữ

  • 文vănvăn; vẻ
  • 件kiệncái, chiếc (lượng từ cho việc, quần áo); văn kiện

Tầng từ vựng

文件 có thể là tài liệu giấy hoặc tài liệu điện tử. Trong máy tính, 'file' dịch là 文件. Khi nói 'một份文件' dùng 量 từ 份, còn khi nói 'nhiều văn kiện' có thể dùng 个.

Câu ví dụ

  • 请把这些文件整理一下。Qǐng bǎ zhèxiē wénjiàn zhěnglǐ yīxià. thanh 3

    Vui lòng sắp xếp những tài liệu này.

  • 这个文件太大了,无法发送。Zhège wénjiàn tài dà le, wúfǎ fāsòng. thanh 4

    Tài liệu này quá lớn, không thể gửi được.

Kết hợp thường gặp

  • 电子文件diànzǐ wénjiàn thanh 4

    tài liệu điện tử

  • 保存文件bǎocún wénjiàn thanh 3

    lưu tài liệu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.