Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

dòujīzǒumǎ

Nghĩa tiếng Việt

chọi gà đua ngựa (chỉ lối sống ăn chơi xa xỉ)

Âm Hán Việt

đấu kê tẩu mã

4 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 斗 (đấu, đấu tranh (dòu))

4 nét

Bộ: 鸟 (con chim)

7 nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

7 nét

Bộ: 马 (con ngựa)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ chỉ lối sống hưởng lạc của giới quý tộc xưa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đấu kê tẩu mã

Từng chữ

  • 斗đấuđấu, đấu tranh (dòu); cái đấu (dụng cụ đong); sao Đẩu (dǒu)
  • 鸡kêcon gà
  • 走tẩuđi, đi bộ; rời đi
  • 马mãcon ngựa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他整天斗鸡走马,不务正业。Tā zhěngtiān dòujīzǒumǎ, bùwùzhèngyè thanh 1

    Anh ta suốt ngày chọi gà đua ngựa, không lo làm ăn chính đáng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.