Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xīn新
rén人

Nghĩa tiếng Việt

người mới

Âm Hán Việt

tân nhân

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 斤 (cân (đơn vị khối lượng, 0,5 kg))

13 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ người mới gia nhập tổ chức hoặc cặp đôi mới cưới trong hôn lễ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tân nhân

Từng chữ

  • 新tânmới mẻ
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1来lái thanh 2了le thanh 5几jǐ thanh 3个gè thanh 4新xīn thanh 1人rén thanh 2。

    Công ty có mấy người mới đến.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5祝zhù thanh 4福fú thanh 2这zhè thanh 4对duì thanh 4新xīn thanh 1人rén thanh 2幸xìng thanh 4福fú thanh 2。

    Chúng tôi chúc đôi tân lang tân nương hạnh phúc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.