Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho động từ chỉ sự di chuyển hoặc xác định như chỉ, tìm, mất
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
phương hướng
Từng chữ
- 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc
- 向hướnghướng, phía; hướng vào, nhằm vào
Tầng từ vựng
Chỉ phương hướng.
Câu ví dụ
- 你走错方向了
Bạn đi nhầm hướng rồi
- 这个方向是对的
Hướng này là đúng
Kết hợp thường gặp
- 相反方向
hướng ngược lại
- 正确方向
hướng đúng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.