Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

fāngduì

Nghĩa tiếng Việt

đội hình vuông (thường dùng trong duyệt binh)

Âm Hán Việt

phương đội

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 方 (phương, phía)

4 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này thường dùng để mô tả đội hình diễu hành của quân đội

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phương đội

Từng chữ

  • 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc
  • 队độiđội quân; dàn thành hàng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 阅兵方队走过天安门广场。yuèbīng fāngduì zǒuguò tiān'ānmén guǎngchǎng thanh 4

    Đội hình duyệt binh đi qua quảng trường Thiên An Môn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.