Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
thi phì
Từng chữ
- 施thithực hiện, tiến hành
- 肥phìbéo
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 春天要给果树施肥。
Mùa xuân phải bón phân cho cây ăn quả.
- 农民正在地里施肥。
Nông dân đang bón phân ngoài ruộng.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.