Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
shī施
féi肥

Nghĩa tiếng Việt

Bón phân

Âm Hán Việt

thi phì

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 方 (phương, phía)

9 nét

Bộ: 肉 (thịt)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

thi phì

Từng chữ

  • 施thithực hiện, tiến hành
  • 肥phìbéo

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 春chūn thanh 1天tiān thanh 1要yào thanh 4给gěi thanh 3果guǒ thanh 3树shù thanh 4施shī thanh 1肥féi thanh 2。

    Mùa xuân phải bón phân cho cây ăn quả.

  • 农nóng thanh 2民mín thanh 2正zhèng thanh 4在zài thanh 4地dì thanh 4里lǐ thanh 3施shī thanh 1肥féi thanh 2。

    Nông dân đang bón phân ngoài ruộng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.