Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

lǚyóuxié

Nghĩa tiếng Việt

giày du lịch, loại giày đế mềm, dày, thích hợp cho việc đi bộ đường dài

Âm Hán Việt

lữ du hài

3 chữ37 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 方 (phương, phía)

10 nét

Bộ: 氵 (nước)

12 nét

Bộ: 革 (thay đổi)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ loại giày thể thao hoặc giày chuyên dụng khi đi du lịch

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lữ du hài

Từng chữ

  • 旅lữđi xa, du lịch; lữ khách; lữ đoàn
  • 游dubơi; đi chơi, du lịch; trò chơi
  • 鞋hàigiày, dép

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 去爬山最好穿旅游鞋。qù páshān zuì hǎo chuān lǚyóuxié thanh 4

    Đi leo núi tốt nhất nên mang giày du lịch

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.