Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

xuánsāi

Nghĩa tiếng Việt

van xoay

Âm Hán Việt

toàn tắc

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 方 (phương, phía)

11 nét

Bộ: 土 (đất)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này dùng trong kỹ thuật cơ khí

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

toàn tắc

Từng chữ

  • 旋toàntrở lại, quay lại; quay, xoay, xoáy; đi tiểu, tiểu tiện
  • 塞tắcnhét, nhồi, bịt (sāi); tắc nghẽn (sè); cửa ải biên giới (sài)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.