Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

zúqún

Nghĩa tiếng Việt

nhóm người có chung đặc điểm văn hóa, xã hội hoặc đặc tính nhất định

Âm Hán Việt

tộc quần

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 方 (phương, phía)

11 nét

Bộ: 羊 (con dê, con cừu)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ một cộng đồng người có chung ngôn ngữ, tôn giáo hoặc lịch sử

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tộc quần

Từng chữ

  • 族tộcloài, dòng dõi, họ
  • 群quầnchòm (sao), nhóm; tụ họp; bè bạn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 高血压患者是发生中风的危险族群。Gāoxuèyā huànzhě shì fāshēng zhòngfēng de wēixiǎn zúqún thanh 1

    Người bệnh cao huyết áp là nhóm người có nguy cơ bị đột quỵ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.