Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qí旗
zi子

Nghĩa tiếng Việt

lá cờ

Âm Hán Việt

kì tử

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 方 (phương, phía)

14 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 面 (diện) hoặc 杆 (can) khi muốn đếm số lượng lá cờ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kì tử

Từng chữ

  • 旗kìcờ, lá cờ; Bát Kỳ (người Mãn); kỳ (đơn vị hành chính ở Nội Mông)
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他手里拿着一面小旗子。Tā shǒu lǐ názhe yī miàn xiǎo qízi. thanh 1

    Trong tay anh ấy cầm một lá cờ nhỏ.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5手shǒu thanh 3里lǐ thanh 3挥huī thanh 1着zhe thanh 5小xiǎo thanh 3旗qí thanh 2子zi thanh 5。

    Bọn trẻ vẫy những lá cờ nhỏ trên tay.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.