Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
wú无
guān关

Nghĩa tiếng Việt

không liên quan

Âm Hán Việt

vô quan

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường đi với giới từ 跟 hoặc 与 tạo thành cấu trúc 跟/与...无关

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vô quan

Từng chữ

  • 无vôkhông có
  • 关quancửa ải, cửa ô; đóng (cửa); quan hệ, liên quan

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 无关 (wú*guān). Hán-Việt: vô quan.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4与yǔ thanh 3你nǐ thanh 3无wú thanh 2关guān thanh 1。

    Việc này không liên quan đến bạn.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4和hé thanh 2工gōng thanh 1作zuò thanh 4无wú thanh 2关guān thanh 1的de thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Đây là vấn đề không liên quan đến công việc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.